Bản dịch của từ Beef trong tiếng Việt

Beef

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Beef (Noun)

bif
bif
01

Thịt bò dùng làm thực phẩm.

The flesh of a cow bull or ox used as food.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong tiếng lóng Mỹ, “beef” còn có nghĩa là một cáo buộc hoặc lời buộc tội hình sự, hoặc rộng hơn là mối bất hòa, tranh chấp nghiêm trọng giữa hai người hoặc nhóm (ví dụ: “He has a beef against him” = “Có cáo buộc/ mâu thuẫn chống lại anh ta”).

A criminal charge.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trong ngữ cảnh này, “beef” nghĩa là một lời phàn nàn, sự bất mãn hoặc mối hằn thù giữa hai người hoặc nhóm; thường dùng để chỉ việc ai đó có chuyện không vui, muốn tranh cãi hoặc ghi thù chuyện gì đó.

A complaint or grievance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Thịt của động vật nhai lại trưởng thành (thường là bò) có cơ phát triển tốt, dùng làm thực phẩm.

Flesh with welldeveloped muscle.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Beef (Verb)

bif
bif
01

Phàn nàn, bộc lộ sự không hài lòng hoặc than vãn về điều gì đó.

Complain.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ