Bản dịch của từ Beep trong tiếng Việt

Beep

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Beep (Verb)

bˈip
bˈip
01

(đối với còi hoặc thiết bị điện tử) phát ra tiếng bíp; kêu một tiếng ngắn, cao để báo hiệu hoặc thu hút chú ý.

(of a horn or electronic device) produce a beep.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Beep (Noun)

bˈip
bˈip
01

Một âm thanh ngắn, cao và chói do thiết bị điện tử hoặc còi xe phát ra, thường để báo hiệu hoặc thu hút sự chú ý.

A short, high-pitched sound emitted by electronic equipment or a vehicle horn.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ