Bản dịch của từ Begins operations trong tiếng Việt
Begins operations
Phrase

Begins operations(Phrase)
bˈɛɡɪnz ˌɒpərˈeɪʃənz
ˈbɛɡɪnz ˌɑpɝˈeɪʃənz
01
Bắt đầu hoặc khởi động các hoạt động hoặc chức năng
Start or activate activities or functions
开始或启动活动或功能
Ví dụ
02
Bắt đầu một quá trình hoặc dự án thường bao gồm nhiều bước hoặc nhiệm vụ
Getting a process or project off the ground usually involves a series of tasks or steps.
启动一个过程或项目,通常包括一系列任务或步骤
Ví dụ
03
Khởi động một dịch vụ hệ thống hoặc tổ chức
To activate a system or organizational service
启动一个系统或组织服务的运营
Ví dụ
