Anh - Việt

Bản dịch của từ Begotten trong tiếng Việt

begotten

Verb

begotten (Verb)

/bigˈɔtɪn/
/bɪgˈɑtn/
AI

Nghĩa 01

‘Begotten’ là dạng quá khứ/phân từ của động từ ‘beget’, nghĩa là đã sinh ra, đã gây ra hoặc đã tạo ra (thường dùng khi nói ai đó sinh con hoặc khi nói về nguồn gốc/nguồn gây ra điều gì).

past participle of beget.

Ví dụ
Nhiều vấn đề xã hội đã sinh ra những phong trào mới cho sự thay đổi.Many social issues have begotten new movements for change in society.
Các cuộc biểu tình gần đây chưa sinh ra bất kỳ thay đổi chính sách đáng kể nào.The recent protests have not begotten any significant policy changes yet.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh