Bản dịch của từ Behind the times trong tiếng Việt

Behind the times

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Behind the times(Phrase)

bɨhˈaɪnd ðə tˈaɪmz
bɨhˈaɪnd ðə tˈaɪmz
01

Ý chỉ lạc hậu, lỗi thời; không theo kịp xu hướng, tư tưởng hoặc công nghệ hiện tại.

Oldfashioned or outmoded.

过时的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh