Bản dịch của từ Bell’s palsy trong tiếng Việt

Bell’s palsy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bell’s palsy (Noun)

bˈɛlz pˈɔlzi
bˈɛlz pˈɔlzi
01

Sự yếu hoặc liệt đột ngột, tạm thời của các cơ ở một bên mặt.

A sudden, temporary weakness or paralysis of the muscles on one side of the face.

Ví dụ

Bell's palsy affected Sarah's smile during her wedding last June.

Liệt mặt đã ảnh hưởng đến nụ cười của Sarah trong đám cưới tháng Sáu.

Many people do not understand bell's palsy and its effects.

Nhiều người không hiểu về liệt mặt và ảnh hưởng của nó.

Did John experience bell's palsy after his stressful job interview?

John có bị liệt mặt sau cuộc phỏng vấn căng thẳng không?

Bell's palsy affected John, causing his smile to be uneven.

Bệnh liệt mặt đã ảnh hưởng đến John, làm nụ cười của anh không đều.

Many people do not understand bell's palsy and its effects.

Nhiều người không hiểu về bệnh liệt mặt và tác động của nó.

02

Một tình trạng y tế do viêm dây thần kinh mặt gây ra.

A medical condition caused by inflammation of the facial nerve.

Ví dụ

Bell's palsy affected Sarah's ability to smile during the wedding.

Bệnh liệt mặt Bell đã ảnh hưởng đến khả năng cười của Sarah trong đám cưới.

Many people do not understand bell's palsy and its effects.

Nhiều người không hiểu về bệnh liệt mặt Bell và tác động của nó.

Is bell's palsy common among young adults in our community?

Bệnh liệt mặt Bell có phổ biến trong giới trẻ ở cộng đồng chúng ta không?

Bell's palsy affects many people, including John Smith last year.

Bệnh liệt mặt Bell ảnh hưởng đến nhiều người, bao gồm John Smith năm ngoái.

Bell's palsy does not discriminate by age or gender.

Bệnh liệt mặt Bell không phân biệt tuổi tác hay giới tính.

03

Thường được đặc trưng bởi sự chảy xệ của một bên mặt, khó khăn trong việc nhắm mắt và mất cảm giác vị giác.

Often characterized by drooping of one side of the face, difficulty in closing the eye, and loss of the sense of taste.

Ví dụ

Bell's palsy affected John, causing his face to droop on one side.

Bệnh liệt mặt Bell đã ảnh hưởng đến John, khiến mặt anh ấy bị xệ một bên.

Many people do not know about bell's palsy and its symptoms.

Nhiều người không biết về bệnh liệt mặt Bell và các triệu chứng của nó.

Did Sarah experience bell's palsy after her stressful job change last year?

Sarah có bị bệnh liệt mặt Bell sau khi thay đổi công việc căng thẳng năm ngoái không?

Bell's palsy affected Sarah, causing her facial droop during the event.

Bệnh liệt mặt đã ảnh hưởng đến Sarah, khiến mặt cô bị xệ trong sự kiện.

Many people do not understand bell's palsy and its symptoms.

Nhiều người không hiểu về bệnh liệt mặt và các triệu chứng của nó.

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bell’s palsy/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Bell’s palsy

Không có idiom phù hợp