Anh - Việt

Bản dịch của từ Belonged trong tiếng Việt

belonged

Verb

belonged (Verb)

/bɪlˈɔŋd/
/bɪlˈɔŋd/
AI

Nghĩa 01

"belonged" là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ "belong" — nghĩa là "thuộc về" hoặc "có quan hệ/sở hữu với" ai đó hoặc cái gì đó. Dùng để nói về việc trước đây một vật hoặc người là của ai, hoặc thuộc về một nhóm, nơi chốn, hoặc mối quan hệ nhất định.

simple past and past participle of belong.

Ví dụ
Cô ấy đã thuộc về trung tâm cộng đồng địa phương trong năm năm.She belonged to the local community center for five years.
Họ không thuộc về bất kỳ câu lạc bộ xã hội nào năm ngoái.They did not belong to any social clubs last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của belonged (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

belong

V2

Quá khứ đơn

Past simple

belonged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

belonged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

belongs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

belonging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh