Bản dịch của từ Below the line trong tiếng Việt
Below the line
Noun [U/C]

Below the line(Noun)
bɨlˈoʊ ðə lˈaɪn
bɨlˈoʊ ðə lˈaɪn
Ví dụ
02
Trong quảng cáo, nó đề cập đến các chiến lược tiếp thị không phải là in ấn hoặc truyền thông truyền thống, tập trung vào các phương pháp trực tiếp hơn như sự kiện và khuyến mãi.
In advertising, it refers to marketing strategies that are not traditional print or media, focusing on more direct methods such as events and promotions.
Ví dụ
03
Nói chung đề cập đến bất cứ điều gì không nổi bật hoặc chính thống trong một lĩnh vực nhất định.
Generally refers to anything that is not prominent or mainstream in a particular field.
Ví dụ
