Bản dịch của từ Bend-over trong tiếng Việt

Bend-over

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bend-over(Idiom)

01

Cúi xuống, uốn cong phần thân (như thắt lưng) hoặc làm cho một vật nghiêng/ hướng về một phía nhất định.

To bend part of your body such as your waist or bend something especially so that it is pointing or leaning in a particular direction.

弯腰

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh