Bản dịch của từ Benefice trong tiếng Việt

Benefice

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Benefice (Noun)

bˈɛnəfɪs
bˈɛnəfɪs
01

Một chức vụ vĩnh viễn trong nhà thờ (thường là chức linh mục hoặc giáo trưởng) kèm theo tài sản và thu nhập để hỗ trợ nhiệm vụ mục vụ của người giữ chức đó.

A permanent Church appointment, typically that of a rector or vicar, for which property and income are provided in respect of pastoral duties.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ