Bản dịch của từ Beneficiary trong tiếng Việt
Beneficiary
Noun [U/C]

Beneficiary(Noun)
bˌɛnɪfˈɪʃəri
ˈbɛnəˈfɪʃɝi
Ví dụ
02
Một người được hưởng lợi từ điều gì đó, đặc biệt trong bối cảnh pháp lý hoặc tài chính.
Someone who benefits from something, especially in a legal or financial context.
某人在法律或财务背景下从某事中获益。
Ví dụ
03
Một bên (thường là ngân hàng hoặc cơ quan tổ chức tài chính) được chỉ định để nhận tài sản hoặc quỹ trong trường hợp người đó qua đời hoặc theo một thỏa thuận nhất định
One side is designated to receive assets or money in the event of someone's passing or according to a specific agreement.
一方则在某人去世或根据具体协议的情况下,被指定为接收财产或款项的一方。
Ví dụ
