Anh - Việt

Bản dịch của từ Benefited trong tiếng Việt

benefited

Verb

benefited (Verb)

/bˈɛnəfɪtɪd/
/bˈɛnəfɪtɪd/
AI

Nghĩa 01 · được hưởng lợi; nhận được lợi ích, lợi thế hoặc lợi nhuận từ một việc nào đó

được hưởng lợi; nhận được lợi ích, lợi thế hoặc lợi nhuận từ một việc nào đó

received an advantage profited gained.

Ví dụ
Nhiều gia đình đã được hưởng lợi từ chương trình nhà ở xã hội năm 2022.Many families benefited from the new social housing program in 2022.
Không phải tất cả các cộng đồng đều được hưởng lợi như nhau từ các sáng kiến phúc lợi xã hội.Not all communities benefited equally from the social welfare initiatives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của benefited (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

benefit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

benefitted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

benefitted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

benefits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

benefitting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh