Bản dịch của từ Benzodiazepine trong tiếng Việt
Benzodiazepine

Benzodiazepine (Noun)
Một nhóm hợp chất hữu cơ có vòng dị vòng (benzodiazepine) được dùng làm thuốc an thần, giảm lo âu, giúp ngủ, ví dụ như Librium và Valium.
Any of a class of heterocyclic organic compounds used as tranquillizers such as Librium and Valium.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Benzodiazepine là một nhóm thuốc an thần được sử dụng để điều trị lo âu, mất ngủ và một số rối loạn tâm thần khác. Thuốc này hoạt động bằng cách tăng cường tác dụng của chất dẫn truyền thần kinh GABA trong não. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng tương đương ở cả Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt lớn về phát âm hay viết. Tuy nhiên, có thể có sự khác nhau trong sự chấp nhận và phổ biến của một số loại benzodiazepine giữa hai nước.
Benzodiazepine là một nhóm thuốc an thần được sử dụng để điều trị lo âu, mất ngủ và một số rối loạn tâm thần khác. Thuốc này hoạt động bằng cách tăng cường tác dụng của chất dẫn truyền thần kinh GABA trong não. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng tương đương ở cả Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt lớn về phát âm hay viết. Tuy nhiên, có thể có sự khác nhau trong sự chấp nhận và phổ biến của một số loại benzodiazepine giữa hai nước.
