Bản dịch của từ Benzodiazepine trong tiếng Việt

Benzodiazepine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Benzodiazepine(Noun)

bɛnzˈəʊdɪˌeɪzpaɪn
beɪnˈzoʊdiəˌzɛpin
01

Benzodiazepines thường được kê đơn vì tác dụng an thần và thư giãn cơ bắp.

Benzodiazepines are often prescribed for their sedative and muscle relaxant properties

Ví dụ
02

Thuốc tác động lên hệ thần kinh trung ương để tạo ra hiệu ứng an thần.

Drugs that act on the central nervous system to produce a calming effect

Ví dụ
03

Một loại thuốc tâm thần được sử dụng để điều trị lo âu và mất ngủ.

A class of psychoactive drugs used to treat anxiety and insomnia

Ví dụ