Anh - Việt

Bản dịch của từ Berate trong tiếng Việt

berate

Verb

berate (Verb)

/bɪɹˈeɪt/
/bɪɹˈeɪt/
AI

Nghĩa 01

Mắng mỏ, quở trách ai đó bằng giọng mạnh hoặc giận dữ; chỉ trích ai một cách gay gắt.

scold or criticize someone angrily.

Ví dụ
Cô ấy mắng bạn mình vì đến muộn buổi tiệc.She berated her friend for being late to the party.
Anh ấy không bao giờ mắng đồng nghiệp vì mắc lỗi.He never berates his colleagues for making mistakes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của berate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

berate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

berated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

berated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

berates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

berating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh