Bản dịch của từ Berlin trong tiếng Việt

Berlin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Berlin(Noun)

bˈɜːlɪn
ˈbɝɫɪn
01

Một thành phố ở phía đông bắc Đức bị chia cắt thành Đông và Tây Berlin trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh.

A city in northeastern Germany was divided into East and West Berlin during the Cold War.

这是一个位于德国东北部的城市,在冷战时期曾被划为东西柏林两部分。

Ví dụ
02

Thủ đô của Đức nổi tiếng với lịch sử, văn hoá và vai trò chính trị quan trọng.

Berlin, the capital of Germany, is renowned for its rich cultural history and political significance.

德国的首都,以其丰富的历史、文化和政治地位而闻名。

Ví dụ