ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bermuda
Một loại quần ngắn đến đầu gối thường được mặc trong thời tiết ấm.
A type of short trousers that reach the knees often worn in warm weather
Một vùng lãnh thổ đảo ở Bắc Đại Tây Dương với khí hậu cận nhiệt đới, nổi tiếng với những bãi biển cát hồng.
An island territory in the North Atlantic Ocean with a subtropical climate and known for its pink sand beaches
Một khu vực của Đại Tây Dương nổi tiếng với nhiều vụ chìm tàu và những vụ mất tích bí ẩn, thường được gọi là Tam giác Bermuda.
An area of the Atlantic Ocean known for its numerous shipwrecks and mysterious disappearances often referred to as the Bermuda Triangle