Bản dịch của từ Bermuda trong tiếng Việt

Bermuda

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bermuda(Noun)

bɜːmjˈuːdɐ
bɝˈmudə
01

Một loại quần ngắn đến đầu gối thường được mặc trong thời tiết ấm.

A type of short trousers that reach the knees often worn in warm weather

Ví dụ
02

Một vùng lãnh thổ đảo ở Bắc Đại Tây Dương với khí hậu cận nhiệt đới, nổi tiếng với những bãi biển cát hồng.

An island territory in the North Atlantic Ocean with a subtropical climate and known for its pink sand beaches

Ví dụ
03

Một khu vực của Đại Tây Dương nổi tiếng với nhiều vụ chìm tàu và những vụ mất tích bí ẩn, thường được gọi là Tam giác Bermuda.

An area of the Atlantic Ocean known for its numerous shipwrecks and mysterious disappearances often referred to as the Bermuda Triangle

Ví dụ