Bản dịch của từ Beseech trong tiếng Việt

Beseech

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Beseech(Verb)

bɪsˈitʃ
bɪsˈitʃ
01

Cầu xin, van nài ai một cách khẩn khoản và tha thiết để họ làm hoặc cho điều gì đó.

Ask someone urgently and fervently to do or give something.

恳求

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Beseech (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Beseech

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Besought

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Besought

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Beseeches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Beseeching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ