Bản dịch của từ Best value method trong tiếng Việt
Best value method
Noun [U/C]

Best value method (Noun)
bˈɛst vˈælju mˈɛθəd
bˈɛst vˈælju mˈɛθəd
01
Một phương pháp đấu thầu đánh giá các đề xuất dựa trên sự kết hợp giữa giá cả và các yếu tố khác để xác định giá trị tổng thể tốt nhất.
A procurement approach that evaluates offers based on a combination of price and other factors to determine the best overall value.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một phương pháp được sử dụng trong quản lý dự án để đánh giá các giải pháp khác nhau bằng cách ưu tiên chất lượng và hiệu suất cùng với chi phí.
A method used in project management to assess various solutions by prioritizing quality and performance along with cost.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Best value method
Không có idiom phù hợp