Anh - Việt

Bản dịch của từ Betted trong tiếng Việt

betted

Verb

betted (Verb)

/bˈɛtɪd/
/bˈɛtɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ cổ của động từ 'bet' (đặt cược, đánh cuộc). Có nghĩa là đã từng đặt cược hoặc đã đặt cược trước đây; hiện nay thường dùng 'bet' hoặc 'bet' (quá khứ 'bet' hoặc 'bet' trong tiếng Anh hiện đại), còn 'betted' là hình thức ít dùng, cổ hơn.

archaic simple past and past participle of bet.

Ví dụ
Cô ấy đã đặt cược vào con ngựa chiến thắng ở cuộc đua địa phương tuần trước.She betted on the winning horse at the local race last week.
Anh ấy không đặt cược vào sự thành công của đội trong giải đấu.He didn't betted on the team's success in the championship.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh