Anh - Việt

Bản dịch của từ Bettered trong tiếng Việt

bettered

VerbIdiom

bettered (Verb)

/bˈɛtɚd/
/bˈɛtɚd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ "better", nghĩa là đã làm cho tốt hơn, cải thiện hoặc thắng ai đó trong một cuộc so sánh hoặc cuộc đấu.

past tense and past participle of better.

Ví dụ
Cộng đồng đã cải thiện điều kiện sống thông qua một dự án nhà ở mới.The community bettered their living conditions through a new housing project.
Họ đã không cải thiện tình hình sau khi cắt giảm ngân sách năm ngoái.They did not better their situation after the funding cuts last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bettered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

better

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bettered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bettered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

betters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bettering

bettered (Idiom)

/ˈbɛ.tɚd/
/ˈbɛ.tɚd/
AI

Nghĩa 01

Cải thiện bản thân hoặc hoàn cảnh sống, thường thông qua học hành, rèn luyện hoặc nỗ lực để tiến lên.

bettered oneself to improve ones situation especially through education or selfimprovement.

Ví dụ
Nhiều người đã cải thiện bản thân qua các khóa học trực tuyến trong đại dịch.Many people bettered themselves through online courses during the pandemic.
Anh ấy không cải thiện bản thân bằng cách trốn học và tránh học tập.He didn't better himself by skipping school and avoiding studies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh