Anh - Việt

Bản dịch của từ Bettering trong tiếng Việt

bettering

Verb

bettering (Verb)

/bˈɛtɚɪŋ/
/bˈɛtɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho tốt hơn; cải thiện một việc gì đó để nó ở trạng thái tốt hơn trước.

To improve something make something better.

Ví dụ
Cô ấy đang cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình cho kỳ thi IELTS.She is bettering her English skills for the IELTS exam.
Anh ấy không cải thiện khả năng viết của mình cho bài thi nói.He is not bettering his writing abilities for the speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bettering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

better

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bettered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bettered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

betters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bettering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh