Bản dịch của từ Between trong tiếng Việt

Between

Preposition Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Between(Preposition)

bɪˈtwiːn
bɪˈtwiːn
01

Nằm ở giữa hai vật, hai điểm hoặc trong số nhiều thứ; ở giữa, ở giữa khoảng cách hoặc vị trí của hai bên.

Located in the middle, among.

在中间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn tả vị trí ở chính giữa hoặc trong khoảng không gian chia tách hai vật, hai người hoặc hai vùng (ví dụ: ở giữa hai cái gì đó, từ bên này sang bên kia giữa hai điểm).

At, into, or across the space separating (two objects or regions)

在两个物体或区域之间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong khoảng thời gian tách hai mốc thời gian (giữa hai thời điểm). Dùng để chỉ điều gì xảy ra, tồn tại hoặc diễn ra ở khoảng thời gian nằm giữa hai thời điểm xác định.

In the period separating (two points in time)

在两个时间点之间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Ở khoảng cách hoặc trong khoảng tách giữa hai điểm, hai mức, hai thời điểm hoặc hai vị trí trên một thang đo.

In the interval separating (two points on a scale)

在两个点之间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Dùng để chỉ sự liên hệ, mối quan hệ, hoặc vị trí giữa hai (hoặc nhiều) bên, vật hoặc thời điểm.

Indicating a connection or relationship involving two or more parties.

表示两个或多个方面之间的关系或联系

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Diễn tả hành động kết hợp, chia sẻ hoặc thực hiện cùng nhau giữa hai (hoặc nhiều) người, nhóm hoặc thực thể; nghĩa là cái gì đó được thực hiện “giữa” các bên để góp tài nguyên, nỗ lực hoặc hành động chung.

By combining the resources or actions of (two or more people or other entities)

在两者或多者之间结合资源或行动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Between(Adverb)

bɪtwˈin
bitwˈin
01

Ở giữa hai vật, hai điểm hoặc hai vùng; trong không gian ngăn cách giữa chúng.

In or along the space separating two objects or regions.

在两个物体或区域之间的空间内

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong khoảng thời gian ngăn cách hai mốc thời gian (giữa hai thời điểm). Dùng để chỉ điều xảy ra hoặc tồn tại ở khoảng thời gian giữa hai thời điểm cụ thể.

In the period separating two points in time.

在两个时间点之间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh