Bản dịch của từ Bi- trong tiếng Việt
Bi-
Prefix

Bi-(Prefix)
bˈiː
ˈbi
01
Chỉ ra hai phía hoặc hai phần
Point out both sides or both parts.
指出两边或两部分
Ví dụ
03
Tiểu tố dùng để tạo tính từ và danh từ thể hiện sự lặp lại hoặc nhân đôi
A prefix is used to form adjectives and nouns indicating repetition or doubling.
一个前缀,用于构成表示重复或复制的形容词和名词
Ví dụ
