Bản dịch của từ Bi-fold trong tiếng Việt
Bi-fold
Adjective Noun [U/C]

Bi-fold(Adjective)
bˈɪfəʊld
ˈbaɪˌfoʊld
01
Gấp đôi; được gập một lần nên có hai tấm (panel)
Folded in two; made with a single fold so it has two panels.
Ví dụ
02
Mô tả cửa hoặc vách ngăn gồm hai cánh có bản lề, có thể gập lại
Describing doors or partitions formed of two hinged panels that fold together.
Ví dụ
Bi-fold(Noun)
bˈɪfəʊld
ˈbiˈfoʊɫd
01
Cửa gấp đôi; loại cửa gồm hai cánh có bản lề gập lại
A type of folding door consisting of two panels hinged together (bi-fold door).
Ví dụ
02
Tờ gấp đôi; tờ in được gập một lần tạo hai mặt/tấm (ví dụ tờ rơi hoặc brochure gấp đôi)
A single sheet printed and folded once to make two panels (bi-fold brochure/flyer).
Ví dụ
