Bản dịch của từ Biased trong tiếng Việt

Biased

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Biased(Adjective)

bˈiːəsd
ˈbiˈeɪst
01

Bị ảnh hưởng bởi cảm xúc hoặc ý kiến cá nhân, không mang tính khách quan.

Influenced by personal feelings or opinions not objective

Ví dụ
02

Có sự nghiêng về hoặc xu hướng đặc biệt đối với một điều gì đó

Having a particular inclination or tendency towards something

Ví dụ
03

Thể hiện thiện cảm với một người hoặc một nhóm hơn người khác, dẫn đến việc thiếu tính trung lập.

Tending to favor one person or group over another leading to a lack of neutrality

Ví dụ