Bản dịch của từ Biased question trong tiếng Việt
Biased question
Noun [U/C]

Biased question(Noun)
bˈaɪəst kwˈɛstʃən
bˈaɪəst kwˈɛstʃən
Ví dụ
Ví dụ
03
Một câu hỏi được đặt ra theo cách dẫn dắt người trả lời đến một câu trả lời cụ thể.
A question that is phrased in a way that leads the respondent to a particular answer.
Ví dụ
