Bản dịch của từ Biceps trong tiếng Việt

Biceps

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Biceps(Noun)

bˈaɪsɛps
bˈaɪsɛps
01

Trong giải phẫu, "biceps" là một cơ có hai đầu (hai gân gốc) nối vào cùng một cơ nhưng có hai điểm bám gốc. Thường gặp nhất là cơ nhị đầu cánh tay (biceps brachii) ở vùng cánh tay trước.

Anatomy Any muscle having two heads.

二头肌

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ví dụ
03

Cụm cơ ở phần trên của cánh tay (phía trước), thường nói về cơ nhị đầu bắp tay; từ dùng thông thường để chỉ phần cơ ở bắp tay trên.

Informal The upper arm especially the collective muscles of the upper arm.

上臂肌肉,尤其是肱二头肌

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Biceps (Noun)

SingularPlural

Biceps

Biceps

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ