Bản dịch của từ Biconvex trong tiếng Việt

Biconvex

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Biconvex(Adjective)

baɪkˈɑnvɛks
baɪkˈɑnvɛks
01

Có bề mặt lồi ở cả hai mặt (tức là hai mặt đều phình ra ngoài), thường dùng để mô tả hình dạng của thấu kính, vật thể hoặc bề mặt.

Convex on both sides.

双凸的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh