Bản dịch của từ Big trong tiếng Việt

Big

AdjectiveAdverbNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Big (Adjective)

bˈɪɡ
ˈbɪɡ
01

Lớn tuổi hơn hoặc ở cấp bậc, lớp học cao hơn trong một nhóm có liên quan.

Older or higher in rank age or school level within a related group

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thành công, nổi tiếng hoặc có ảnh hưởng ở quy mô lớn.

Successful popular or important on a large scale

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đã trưởng thành hoặc phát triển đầy đủ.

Adult fully grown

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Có kích thước, số lượng, mức độ hoặc tầm quan trọng lớn.

Large in size amount degree or importance

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Big (Adverb)

bˈɪɡ
ˈbɪɡ
01

Theo cách đầy tham vọng, tự tin hoặc phô trương quá mức.

In an ambitious confident or extravagant way

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Theo cách có quy mô, mức độ hoặc số lượng lớn.

In a way that involves a large amount scale or degree

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Big (Noun Countable)

bˈɪɡ
ˈbɪɡ
01

Người rất quan trọng, thành công hoặc có quyền lực, nhất là trong một lĩnh vực.

An important or successful person especially in a particular business or activity

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa