Bản dịch của từ Bignoniaceae trong tiếng Việt

Bignoniaceae

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bignoniaceae(Noun)

bɪɡnˈəʊnɪˌeɪʃiː
bɪɡˈnoʊniˈeɪʃi
01

Chúng chủ yếu được tìm thấy ở các khu vực nhiệt đới và cận nhiệt đới.

They are mainly found in tropical and subtropical regions.

它们主要分布在热带和亚热带地区。

Ví dụ
02

Một họ thực vật có hoa gồm các chi Bignonia và Tecomaria

A flowering plant family includes the genera Bignonia and Tecomaria.

属于开花植物门的科,包括鞍够花属和茶科花属的植物。

Ví dụ
03

Thường được biết đến với tên gọi là cây thọc ống hoặc cây hoa nhạn, các loài trong họ này nổi bật bởi những bông hoa lớn, rực rỡ.

Typically known as the bottlebrush tree or jacaranda, members of this family are characterized by their large, eye-catching flowers.

这个家族常被称为喇叭花树或紫薇树,其成员以花朵大而引人注目的特点而闻名。

Ví dụ

Họ từ