Bản dịch của từ Billing address trong tiếng Việt

Billing address

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Billing address(Noun)

bˈɪlɪŋ ˈædrəs
ˈbɪɫɪŋ ˈæˌdrɛs
01

Địa chỉ liên kết với thẻ tín dụng hoặc tài khoản thanh toán được sử dụng để thanh toán

The address associated with a credit card or payment account used for billing

Ví dụ
02

Địa chỉ nơi hóa đơn hoặc biên lai được gửi đến

The address where a bill or invoice is sent

Ví dụ
03

Một địa chỉ được sử dụng để giao dịch các hóa đơn, bản kê hoặc thư từ liên quan đến tài khoản tài chính.

An address that is used for delivery of statements invoices or correspondence regarding a financial account

Ví dụ