Bản dịch của từ Bioengineering trong tiếng Việt

Bioengineering

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bioengineering(Noun)

baɪoʊɛndʒənˈɪɹɪŋ
baɪoʊɛndʒənˈɪɹɪŋ
01

Việc sử dụng các mô, cơ quan hoặc thành phần cơ quan nhân tạo để thay thế các bộ phận cơ thể bị hư hỏng hoặc bị thiếu.

The use of artificial tissues organs or organ components to replace damaged or absent body parts.

Ví dụ
02

Việc sử dụng sinh vật hoặc quá trình sinh học trong kỹ thuật hoặc công nghiệp.

The use in engineering or industry of organisms or biological processes.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh