Anh - Việt

Bản dịch của từ Bionomical trong tiếng Việt

bionomical

NounAdjective

bionomical (Noun)

/bˌaɪoʊnˈæmɨkəl/
/bˌaɪoʊnˈæmɨkəl/
AI

Nghĩa 01

Ngành sinh học nghiên cứu các quy luật chi phối sinh vật trong môi trường sống của chúng (sinh thái học/nhiều khi gọi là sinh học môi trường).

Biology The science of the laws governing life forms in their environment environmental biology.

Ví dụ
Hệ thống bionomical giúp phân loại các loài như con người và thực vật.The bionomical system helps classify species like humans and plants.
Nhiều sinh viên không hiểu các khái niệm bionomical trong khoa học môi trường.Many students do not understand the bionomical concepts in environmental science.

bionomical (Adjective)

/bˌaɪoʊnˈæmɨkəl/
/bˌaɪoʊnˈæmɨkəl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến bionomy — tức là liên quan đến nghiên cứu hoặc hiểu biết về hành vi, sinh thái và mối quan hệ sinh học của sinh vật trong môi trường sống của chúng.

Relating to bionomy.

Ví dụ
Cách tiếp cận bionomical giúp hiểu các tương tác xã hội ở đô thị.The bionomical approach helps understand social interactions in urban areas.
Các nghiên cứu bionomical không chỉ tập trung vào các yếu tố kinh tế.Bionomical studies do not focus solely on economic factors.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh