Anh - Việt
bipolar scale
Noun
bipolar scale (Noun)
/baɪpˈoʊlɚ skˈeɪl/
/baɪpˈoʊlɚ skˈeɪl/
AI
Nghĩa 01 · Một loại thang được sử dụng trong khảo sát cho phép hai tùy chọn đối lập ở hai đầu, thường được dùng để đo lường thái độ hoặc ý kiến.
Ví dụ
Ví dụ
Nghĩa 03 · Một phương pháp đánh giá thường được sử dụng trong tâm lý học và khoa học xã hội để đánh giá điều gì đó theo một phổ.
Một phương pháp đánh giá thường được sử dụng trong tâm lý học và khoa học xã hội để đánh giá điều gì đó theo một phổ.
An assessment method commonly used in psychology and social sciences to evaluate something along a spectrum.
Ví dụ