Bản dịch của từ Bipolar scale trong tiếng Việt
Bipolar scale
Noun [U/C]

Bipolar scale(Noun)
baɪpˈoʊlɚ skˈeɪl
baɪpˈoʊlɚ skˈeɪl
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phương pháp đánh giá phổ biến trong tâm lý học và khoa học xã hội để đo lường một vấn đề theo chiều rộng hoặc chiều sâu.
A common method used in psychology and social sciences to assess something across a spectrum.
这是一种在心理学和社会科学中常用的评估方法,用于衡量某个事物的连续程度。
Ví dụ
