Bản dịch của từ Birdie trong tiếng Việt

Birdie

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Birdie(Noun)

01

Điểm của một cú đánh dưới par tại một lỗ.

A score of one stroke under par at a hole.

Ví dụ
02

Thuật ngữ trẻ em gọi chim.

A childs term for a bird.

Ví dụ

Dạng danh từ của Birdie (Noun)

SingularPlural

Birdie

Birdies

Birdie(Verb)

01

Chơi (một lỗ) với số điểm dưới par một gậy.

Play a hole with a score of one stroke under par.

Ví dụ

Dạng động từ của Birdie (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Birdie

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Birdied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Birdied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Birdies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Birdieing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh