Bản dịch của từ Bisexuality trong tiếng Việt

Bisexuality

Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bisexuality(Noun)

baɪsɛkʃuˈæləti
baɪsɛkʃuˈæləti
01

Tình trạng/nguyên lý hoặc xu hướng có cả đặc điểm, cảm xúc hoặc sự hấp dẫn thuộc cả hai giới nam và nữ; nói chung là việc có hoặc biểu hiện cả tính chất nam và nữ.

The condition of having or exhibiting both male and female characteristics

具有男性和女性特征的状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sự lưỡng tính dục; xu hướng tình dục khi một người bị thu hút về tình cảm hoặc tình dục đối với cả hai giới (nam và nữ).

A sexual orientation characterized by attraction to individuals of both genders

双性恋;对两性都有吸引力的性取向

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tính hướng đến cả nam và nữ; trạng thái bị hấp dẫn về tình cảm hoặc tình dục bởi cả đàn ông và phụ nữ.

The quality or state of being attracted to both men and women

对男性和女性都有吸引力的状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Bisexuality(Noun Uncountable)

baɪsɛkʃuˈæləti
baɪsɛkʃuˈæləti
01

Tình trạng hoặc đặc tính hấp dẫn về mặt tình cảm và/hoặc tình dục đối với cả hai giới nam và nữ (người có thể bị hấp dẫn bởi cả đàn ông và phụ nữ).

The state or property of being bisexual

双性恋的状态或特性

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ