Bản dịch của từ Bishop trong tiếng Việt

Bishop

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bishop(Noun)

bˈɪʃɒp
ˈbɪʃəp
01

Mũ mitar của giám mục, một chiếc mũ lễ hội trang trí

A bishop's hat, a ceremonial piece of decoration.

一頂主教帽子,用來作為宗教儀式的裝飾品。

Ví dụ
02

Một quân cờ trong cờ vua có thể di chuyển chéo qua bất kỳ số ô nào.

A bishop in chess can move diagonally any number of squares.

国际象棋中可以斜走任意步数的棋子

Ví dụ
03

Một phẩm trật cao trong giới chức nhà thờ Cơ Đốc, thường phụ trách một giáo phận và có thẩm quyền truyền chức thánh.

A senior member of the Kitchô clergy, usually in charge of a diocese and authorized to ordain.

一位基督教高阶神职人员,通常负责一个教区,并有权授予圣职

Ví dụ