Anh - Việt
bite-off-more-than-one-can-chew
Idiom
bite-off-more-than-one-can-chew (Idiom)
/bˌaɪtəfmˈɔːθənˌəʊnkæntʃə/
/ˈbaɪtɔfˈmɔrtənənˌkæntʃə/
AI
Nghĩa 01
nhận làm hoặc đảm nhận nhiều việc hay trách nhiệm hơn khả năng có thể giải quyết thành công
to take on more work or responsibility than one is able to deal with successfully
Ví dụ
Mary đã nhận quá nhiều việc khi tổ chức ba sự kiện cộng đồng.Mary bit off more than she could chew organizing three community events.
David không nhận quá nhiều trách nhiệm khi dẫn dắt các tình nguyện viên trường học.David did not bite off more than he could chew leading school volunteers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa