Bản dịch của từ Bite off more than one can chew trong tiếng Việt

Bite off more than one can chew

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bite off more than one can chew(Idiom)

01

Chấp nhận một công việc quá lớn hoặc quá khó khăn.

Taking on a task that's too big or tough.

承担一个过于庞大或困难的任务

Ví dụ
02

Cưỡng quá khả năng của bản thân.

Pushing yourself beyond your limits.

过度劳累,超出了自己的承受能力。

Ví dụ
03

Cố gắng làm nhiều hơn khả năng hoặc khả năng xử lý của mình.

Try to do more than what a person can handle or manage.

试图做超过自己能力范围的事情。

Ví dụ