Bản dịch của từ Bitten trong tiếng Việt
Bitten

Bitten (Verb)
Bitten (Adjective)
Đã bị động vật, côn trùng hoặc người cắn hay chích.
Having been bitten especially by an animal or insect
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Bitten" là dạng phân từ của động từ "bite", có nghĩa là cắn hoặc cắn vào. Từ này thường được sử dụng để mô tả hành động trong quá khứ mà có tác động đến hiện tại. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, "bitten" giữ nguyên hình thức viết nhưng có thể khác nhau về ngữ điệu khi phát âm; tiếng Anh Anh có xu hướng phát âm âm "t" mạnh hơn. Từ này cũng được sử dụng trong các cụm từ như "bitten by a dog", thể hiện sự nguy hiểm.
Họ từ
"Bitten" là dạng phân từ của động từ "bite", có nghĩa là cắn hoặc cắn vào. Từ này thường được sử dụng để mô tả hành động trong quá khứ mà có tác động đến hiện tại. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, "bitten" giữ nguyên hình thức viết nhưng có thể khác nhau về ngữ điệu khi phát âm; tiếng Anh Anh có xu hướng phát âm âm "t" mạnh hơn. Từ này cũng được sử dụng trong các cụm từ như "bitten by a dog", thể hiện sự nguy hiểm.
