Bản dịch của từ Bitten trong tiếng Việt

Bitten

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bitten (Verb)

bˈɪtən
ˈbɪtən
01

Dạng quá khứ phân từ của “bite”, chỉ việc dùng răng cắn, làm thủng, làm đau hoặc giữ chặt vật gì.

Past participle of bite to cut wound or hold something with the teeth

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Bitten (Adjective)

bˈɪtən
ˈbɪtən
01

Đã bị động vật, côn trùng hoặc người cắn hay chích.

Having been bitten especially by an animal or insect

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ