Anh - Việt

Bản dịch của từ Bitterly disappointed trong tiếng Việt

bitterly disappointed

Adverb

bitterly disappointed (Adverb)

/bˈɪtɚli dˌɪsəpˈɔɪntɨd/
/bˈɪtɚli dˌɪsəpˈɔɪntɨd/
AI

Nghĩa 01

Một cách thô bạo hoặc nghiêm trọng.

In a way that is harsh or severe.

Ví dụ
Nhiều người rất thất vọng về kết quả bầu cử năm 2020.Many people were bitterly disappointed by the election results in 2020.
Tôi không thất vọng về những thay đổi xã hội trong cộng đồng chúng ta.I am not bitterly disappointed with the social changes in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đến một mức độ đáng kể hoặc cực đoan.

To a significant or extreme extent.

Ví dụ
Nhiều công dân cảm thấy thất vọng tràn trề với kết quả bầu cử năm 2020.Many citizens were bitterly disappointed with the election results in 2020.
Họ không cảm thấy thất vọng tràn trề trước phản ứng của cộng đồng với khủng hoảng.They were not bitterly disappointed by the community's response to the crisis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh