bitterness
bitterness (Noun)
Nghĩa 01
Tình trạng hoặc cảm giác cay đắng, oán giận, chua xót; biểu hiện sự gắt gỏng, hằn học trong thái độ hoặc lời nói.
The quality of feeling bitter acrimony resentment the quality of exhibiting such feelings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Tình trạng hoặc cảm giác cay đắng, đau lòng, bực tức vì bị sỉ nhục, tổn thương hoặc trải nghiệm khó chịu; cảm giác oán giận, chua xót.
The quality of eliciting a bitter humiliating or harsh feeling.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của bitterness (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
bitterness | - |
Kết hợp từ của bitterness (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
theo dấu vết sự cay đắng trace bitterness | Nhiều cộng đồng cảm nhận sự cay đắng từ những bất công xã hội trong quá khứ. Many communities trace bitterness from past social injustices. |
nếm trải nỗi đau touch bitterness | Nhiều người trải qua sự chua chát trong các cuộc thảo luận về bất bình đẳng xã hội. Many people experience touch bitterness in social inequality discussions. |
gợi ý về sự cay đắng hint bitterness | Gợi ý về sự chua chát trong giọng nói của cô ấy là không thể nhầm lẫn trong cuộc tranh luận. The hint of bitterness in her voice was unmistakable during the debate. |
nỗi đắng cay edge bitterness | Nhiều người cảm thấy sự chua chát về bất bình đẳng xã hội trong thành phố. Many people feel edge bitterness about social inequality in the city. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "bitterness" trong tiếng Anh chỉ trạng thái cảm xúc tiêu cực, thường là sự phẫn uất, chua chát, hay sự lưu giữ hận thù. Từ này có thể dùng để mô tả không chỉ cảm giác cá nhân mà còn có thể chỉ về hương vị đắng trong ẩm thực. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, "bitterness" được sử dụng tương tự, không có sự khác biệt lớn về ngữ nghĩa hay ngữ pháp, nhưng trong ngữ cảnh văn hóa có thể có những khác biệt nhẹ về cách thức bộc lộ cảm xúc.