Bản dịch của từ Bittersweet trong tiếng Việt

Bittersweet

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bittersweet(Noun)

bˈɪɾəɹswˈit
bˈɪɾɚswˌit
01

Là loài nhuyễn thể hai mảnh vỏ phân bố rộng rãi, có vỏ tròn màu nhạt thường được đánh dấu bằng các đường lượn sóng.

A widely distributed bivalve mollusc which has a pale rounded shell that is typically marked with wavy lines.

Ví dụ
02

Một loại cây leo của Mỹ có chùm vỏ màu cam sáng.

An American climbing plant that bears clusters of bright orange pods.

Ví dụ

Bittersweet(Adjective)

bˈɪɾəɹswˈit
bˈɪɾɚswˌit
01

Khơi dậy niềm vui nhuốm màu nỗi buồn hoặc nỗi đau.

Arousing pleasure tinged with sadness or pain.

Ví dụ
02

(của thức ăn hoặc đồ uống) ngọt ngào với dư vị đắng.

Of food or drink sweet with a bitter aftertaste.

Ví dụ

Dạng tính từ của Bittersweet (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Bittersweet

Đắng cay

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ