Anh - Việt

Bản dịch của từ Bivariate analysis trong tiếng Việt

bivariate analysis

Noun

bivariate analysis (Noun)

/baɪvˈɑɹiət ənˈæləsəs/
/baɪvˈɑɹiət ənˈæləsəs/
AI

Nghĩa 01

Phương pháp thống kê phân tích mối quan hệ giữa hai biến.

A statistical method that analyzes the relationship between two variables.

Ví dụ
Phân tích hai biến cho thấy mối quan hệ giữa thu nhập và trình độ học vấn.Bivariate analysis shows the relationship between income and education levels.
Phân tích hai biến không giải thích được tại sao các yếu tố xã hội ảnh hưởng đến hành vi.Bivariate analysis does not explain why social factors affect behavior.

Nghĩa 02

Được sử dụng để hiểu cách các biến liên hệ với nhau.

Used to understand how the variables are related to each other.

Ví dụ
Phân tích bivariate cho thấy mối quan hệ giữa giáo dục và thu nhập.Bivariate analysis shows the relationship between education and income levels.
Phân tích bivariate không giải thích nguyên nhân của bất bình đẳng xã hội.Bivariate analysis does not explain the cause of social inequality.

Nghĩa 03

Thường được sử dụng trong thống kê để đánh giá sự tương quan hoặc sự khác biệt giữa hai nhóm.

Commonly used in statistics to assess correlations or differences between two groups.

Ví dụ
Phân tích hai biến cho thấy mối tương quan mạnh giữa thu nhập và trình độ học vấn.Bivariate analysis shows a strong correlation between income and education levels.
Phân tích hai biến không tiết lộ sự khác biệt trong hành vi xã hội của thanh thiếu niên.Bivariate analysis does not reveal differences in social behaviors among teenagers.