Bản dịch của từ Blackout trong tiếng Việt

Blackout

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blackout(Noun)

blˈækˌaʊt
blˈækˌaʊt
01

Mất ý thức tạm thời; ngất xỉu trong một khoảng thời gian ngắn rồi tỉnh lại.

A temporary loss of consciousness.

暂时失去意识

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một khoảng thời gian khi tất cả đèn phải tắt hoặc che lại để tránh bị đối phương nhìn thấy trong thời gian bị không kích.

A period when all lights must be turned out or covered to prevent them being seen by the enemy during an air raid.

为了防止敌人看到而关闭或遮盖灯光的时期

Ví dụ

Dạng danh từ của Blackout (Noun)

SingularPlural

Blackout

Blackouts

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ