Bản dịch của từ Blackout period trong tiếng Việt
Blackout period
Noun [U/C]

Blackout period (Noun)
blˈækˌaʊt pˈɪɹiəd
blˈækˌaʊt pˈɪɹiəd
01
Một khoảng thời gian được chỉ định trong đó hoạt động nhất định, như quảng cáo, bị hạn chế hoặc cấm.
A designated period during which certain activities, such as advertising, are restricted or prohibited.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Thời gian mà một số cá nhân hoặc nhóm không được phép tham gia vào một sự kiện hoặc quá trình.
A time during which certain individuals or groups are not allowed to participate in an event or process.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Blackout period
Không có idiom phù hợp