Bản dịch của từ Blackout period trong tiếng Việt
Blackout period
Noun [U/C]

Blackout period(Noun)
blˈækˌaʊt pˈɪɹiəd
blˈækˌaʊt pˈɪɹiəd
01
Một khoảng thời gian được chỉ định trong đó hoạt động nhất định, như quảng cáo, bị hạn chế hoặc cấm.
A designated period during which certain activities, such as advertising, are restricted or prohibited.
Ví dụ
02
Thời gian mà một số cá nhân hoặc nhóm không được phép tham gia vào một sự kiện hoặc quá trình.
A time during which certain individuals or groups are not allowed to participate in an event or process.
Ví dụ
