Bản dịch của từ Blatant behavior trong tiếng Việt

Blatant behavior

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blatant behavior(Noun)

blˈeɪtənt bɪhˈeɪvjɐ
ˈbɫeɪtənt bɪˈheɪvjɝ
01

Một hành động trắng trợn hoặc điều gì đó được thực hiện một cách công khai và không xấu hổ

This refers to a rude or shameless act done openly, with no sense of embarrassment.

公然的行为或令人羞愧的行径

Ví dụ
02

Chất lượng nổi bật hoặc gây chú ý một cách gây sốc hoặc gây sốc

The quality of being obvious or unusual in a way that is considered shocking or excessive.

以令人震惊或令人愤慨的方式显眼或引人注目的特质

Ví dụ
03

Một ví dụ về hành vi như vậy

Here's an example of such behavior.

这种行为的一个表现

Ví dụ