Bản dịch của từ Bliss out trong tiếng Việt
Bliss out

Bliss out (Verb)
Trải qua trạng thái hạnh phúc hoặc vui sướng tột độ.
To experience a state of extreme happiness or joy.
Many people bliss out at music festivals like Coachella every year.
Nhiều người trải nghiệm niềm hạnh phúc tại các lễ hội âm nhạc như Coachella hàng năm.
She does not bliss out when attending boring social events.
Cô ấy không cảm thấy hạnh phúc khi tham dự các sự kiện xã hội nhàm chán.
Do you bliss out during family gatherings or feel stressed?
Bạn có cảm thấy hạnh phúc trong các buổi tụ họp gia đình hay cảm thấy căng thẳng?
Thư giãn hoàn toàn, thường như một cách để thoát khỏi căng thẳng.
To relax completely, often as a way to escape stress.
Many people bliss out at yoga retreats in California.
Nhiều người thư giãn hoàn toàn tại các khóa tu yoga ở California.
She does not bliss out during stressful social events.
Cô ấy không thư giãn hoàn toàn trong các sự kiện xã hội căng thẳng.
Do you bliss out when hanging out with friends?
Bạn có thư giãn hoàn toàn khi ở bên bạn bè không?
Many people bliss out during social gatherings with friends and family.
Nhiều người chìm đắm trong niềm vui tại các buổi gặp gỡ xã hội.
She does not bliss out when discussing serious social issues.
Cô ấy không chìm đắm khi thảo luận về các vấn đề xã hội nghiêm trọng.
Do you bliss out at parties or feel overwhelmed instead?
Bạn có chìm đắm trong các bữa tiệc hay cảm thấy choáng ngợp?