Bản dịch của từ Bliss out trong tiếng Việt

Bliss out

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bliss out(Verb)

blˈɪs ˈaʊt
blˈɪs ˈaʊt
01

Thư giãn hoàn toàn, thường như một cách để thoát khỏi căng thẳng.

To relax completely, often as a way to escape stress.

Ví dụ
02

Mất mình trong những suy nghĩ hoặc trải nghiệm hạnh phúc.

To lose oneself in blissful thoughts or experiences.

Ví dụ
03

Trải qua trạng thái hạnh phúc hoặc vui sướng tột độ.

To experience a state of extreme happiness or joy.

Ví dụ