Bản dịch của từ Bliss out trong tiếng Việt
Bliss out
Verb

Bliss out(Verb)
blˈɪs ˈaʊt
blˈɪs ˈaʊt
01
Trải qua trạng thái hạnh phúc hoặc vui sướng tột độ.
To experience a state of extreme happiness or joy.
Ví dụ
02
Thư giãn hoàn toàn, thường như một cách để thoát khỏi căng thẳng.
To relax completely, often as a way to escape stress.
Ví dụ
