Bản dịch của từ Blockbusting trong tiếng Việt
Blockbusting
Noun [U/C]

Blockbusting(Noun)
blˈɑkbʌstɪŋ
blˈɑkbʌstɪŋ
01
Thực hành thuyết phục các chủ sở hữu bán tài sản của họ với giá thấp bằng cách gây ra nỗi sợ hãi về việc những người thuộc chủng tộc hoặc dân tộc khác sẽ chuyển vào khu vực.","},{
The practice of persuading owners to sell their properties at low prices by inducing fear of people of another race or ethnic group moving into the neighborhood.
Ví dụ
