Anh - Việt

Bản dịch của từ Blockheaded trong tiếng Việt

blockheaded

Adjective

blockheaded (Adjective)

/blˈɑkhˌɛdɨd/
/blˈɑkhˌɛdɨd/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả người ngu ngốc, cứng đầu hoặc thiếu khôn ngoan; có suy nghĩ vụng về, khó tiếp thu hoặc hành động thiếu sáng suốt.

Foolish or unintelligent.

Ví dụ
Nhiều bình luận ngu ngốc đã được đưa ra trong cuộc tranh luận xã hội tuần trước.Many blockheaded comments were made during the social debate last week.
Cô ấy không ngu ngốc; cô ấy hiểu rất rõ các vấn đề xã hội.She is not blockheaded; she understands social issues very well.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh