Anh - Việt

Bản dịch của từ Bloomed trong tiếng Việt

bloomed

Verb

bloomed (Verb)

/blˈumd/
/blˈumd/
AI

Nghĩa 01 · “Bloomed” là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của “bloom”, nghĩa là (hoa) đã nở hoặc (cái gì đó) đã phát triển, trở nên tươi tốt, rực rỡ hơn.

“Bloomed” là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của “bloom”, nghĩa là (hoa) đã nở hoặc (cái gì đó) đã phát triển, trở nên tươi tốt, rực rỡ hơn.

simple past and past participle of bloom.

Ví dụ
Khu vườn cộng đồng đã nở hoa vào mùa xuân năm ngoái.The community garden bloomed with flowers last spring.
Tổ chức từ thiện địa phương đã không phát triển như mong đợi năm ngoái.The local charity did not bloom as expected last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bloomed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bloom

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bloomed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bloomed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

blooms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

blooming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh